Tài chính / Ấn Độ

Máy tính đầu tư một lần: Ước tính bằng Rupee

Dự tính khoản đầu tư một lần và so sánh với SIP hàng tháng có cùng tổng số tiền đầu tư.

Máy tính đầu tư một lần: Ước tính bằng Rupee: Công cụ tính tăng trưởng cho toàn bộ khoản đầu tư ngay từ đầu bằng phương pháp ghép lãi hàng tháng. Phần so sánh phân bổ đều cùng tổng số tiền đầu tư vào các tháng đã chọn, theo thời điểm đầu tư SIP mà bạn chọn. Bảng và biểu đồ theo từng năm so sánh giá trị ước tính của cả hai phương án trước phí và thuế. Chạy 100% cục bộ trong trình duyệt của bạn, không có tệp nào được tải lên máy chủ.

Lượt chạy
Trong trình duyệt của bạn
Chi phí
Miễn phí · không cần đăng ký
Trạng thái khả dụng
Sẵn sàng sử dụng
Máy tính đầu tư một lầnXử lý cục bộ

Chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn

Kết quả chỉ là ước tính. Lãi suất, ngày thanh toán, phí và thuế có thể làm thay đổi số tiền thực tế.

Cả hai kịch bản đều áp dụng mức tăng trưởng hằng tháng bằng lãi suất hằng năm chia cho 12. SIP so sánh đầu tư cùng tổng số tiền bằng các khoản trả hằng tháng bằng nhau; khoản đầu tư một lần được đầu tư toàn bộ ngay từ đầu.

Giá trị đầu tư một lần₹39,60,464.27₹39.6 lakh
Tổng tiền đầu tư trong mỗi kịch bản₹12,00,000₹12 lakh
SIP hằng tháng tương đương₹10,000
Giá trị SIP₹23,00,386.89₹23 lakh

Giá trị đầu tư một lần

Các năm từ 1 đến 10
Năm 1: ₹13,52,190.04Năm 2: ₹15,23,681.58Năm 3: ₹17,16,922.54Năm 4: ₹19,34,671.29Năm 5: ₹21,80,036.04Năm 6: ₹24,56,519.17Năm 7: ₹27,68,067.29Năm 8: ₹31,19,127.51Năm 9: ₹35,14,710.95Năm 10: ₹39,60,464.27

Thang biểu đồ: ₹0 đến ₹39,60,464.27Cột: Giá trị đầu tư một lần. Điểm: Giá trị SIP.

Bảng theo từng năm; số tiền tính bằng ₹
NămCác khoản nộpCác khoản rút tiềnLãi / tăng trưởngGiá trị đầu tư một lầnGiá trị SIP
1₹12,00,000₹12 lakh₹0₹1,52,190.04₹1.52 lakh₹13,52,190.04₹13.52 lakh₹1,26,825.03₹1.27 lakh
2₹0₹0₹1,71,491.54₹1.71 lakh₹15,23,681.58₹15.24 lakh₹2,69,734.65₹2.7 lakh
3₹0₹0₹1,93,240.96₹1.93 lakh₹17,16,922.54₹17.17 lakh₹4,30,768.78₹4.31 lakh
4₹0₹0₹2,17,748.75₹2.18 lakh₹19,34,671.29₹19.35 lakh₹6,12,226.08₹6.12 lakh
5₹0₹0₹2,45,364.75₹2.45 lakh₹21,80,036.04₹21.8 lakh₹8,16,696.7₹8.17 lakh
6₹0₹0₹2,76,483.14₹2.76 lakh₹24,56,519.17₹24.57 lakh₹10,47,099.31₹10.47 lakh
7₹0₹0₹3,11,548.12₹3.12 lakh₹27,68,067.29₹27.68 lakh₹13,06,722.74₹13.07 lakh
8₹0₹0₹3,51,060.22₹3.51 lakh₹31,19,127.51₹31.19 lakh₹15,99,272.93₹15.99 lakh
9₹0₹0₹3,95,583.44₹3.96 lakh₹35,14,710.95₹35.15 lakh₹19,28,925.79₹19.29 lakh
10₹0₹0₹4,45,753.32₹4.46 lakh₹39,60,464.27₹39.6 lakh₹23,00,386.89₹23 lakh

Lãi kép một lần

OpenStax, Methods of Savings: https://openstax.org/books/contemporary-mathematics/pages/6-6-methods-of-savings

A = P(1+r/12)^(12t), trong đó lợi suất hằng năm r ở dạng thập phân và thời hạn t tính theo năm.

So sánh cùng tổng tiền

OpenStax, Annuities: https://openstax.org/books/principles-finance-2e/pages/8-2-annuities

SIP sử dụng cùng lợi suất danh nghĩa và cùng số tháng. Khoản tiền gốc được chia thành các khoản tiền gửi hằng tháng bằng nhau, với thời điểm cuối tháng là mặc định.

Cách sử dụng

  1. Nhập các khoản tiền và chọn những tùy chọn tính toán được hiển thị.
  2. Điều chỉnh lãi suất và thời hạn cho phù hợp với các giả định của bạn.
  3. Xem ước tính, biểu đồ và bảng theo từng năm, sau đó tải xuống tệp CSV.

Quyền riêng tư và giới hạn

Các phép tính và tệp CSV xuất ra đều chạy trong trình duyệt. Dữ liệu tài chính bạn nhập không được tải lên.

Công cụ liên quan

Câu hỏi thường gặp

Phần so sánh SIP có đầu tư cùng một số tiền không?

Có. SIP hàng tháng = khoản vốn đầu tư một lần chia cho số tháng, vì vậy tổng các khoản đóng góp là như nhau.

Vì sao khoản đầu tư một lần có thể tăng trưởng nhiều hơn?

Khi lợi nhuận cố định là số dương, nhiều tiền hơn được đầu tư sớm hơn. Thị trường thực tế có thể giảm, vì vậy dự tính này không phải là khuyến nghị về thời điểm đầu tư.

Công cụ miễn phí · trong trình duyệt của bạn lượt chạy · không cần tài khoản