Danh mục chuyển đổi
Bộ chuyển đổi đơn vị.
Một bộ sưu tập nhỏ gọn, chính xác cho các chuyển đổi hằng ngày. Mỗi cặp đơn vị đều rõ ràng, được kiểm thử và tính toán hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
sẵn sàng ngay
Độ dài
Chuyển đổi khoảng cách, chiều cao và kích thước theo hệ mét và hệ đo lường Anh-Mỹ.
Cm sang in
Chuyển đổi centimét sang inch ngay lập tức: 1 centimét = 0,39370079 inch. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
In sang cm
Chuyển đổi inch sang centimét ngay lập tức: 1 inch = 2,54 centimét. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Mi sang km
Chuyển đổi dặm sang kilômét ngay lập tức: 1 dặm = 1,609344 kilômét. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Km sang mi
Chuyển đổi kilômét sang dặm ngay lập tức: 1 kilômét = 0,62137119 dặm. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Ft sang m
Chuyển đổi feet sang mét ngay lập tức: 1 foot = 0,3048 mét. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
M sang ft
Chuyển đổi mét sang feet ngay lập tức: 1 mét = 3,2808399 feet. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Diện tích
Chuyển đổi diện tích phòng, đất và bản đồ bằng các đơn vị bình phương được nêu rõ.
Ft² sang m²
Chuyển đổi feet vuông sang mét vuông ngay lập tức: 1 foot vuông = 0,09290304 mét vuông. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
M² sang ft²
Chuyển đổi mét vuông sang feet vuông ngay lập tức: 1 mét vuông = 10,76391042 feet vuông. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Ac sang ha
Chuyển đổi mẫu Anh sang hecta ngay lập tức: 1 mẫu Anh = 0,40468564 hecta. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Ha sang ac
Chuyển đổi hecta sang mẫu Anh ngay lập tức: 1 hecta = 2,47105381 mẫu Anh. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Mi² sang km²
Chuyển đổi dặm vuông sang kilômét vuông ngay lập tức: 1 dặm vuông = 2,58998811 kilômét vuông. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Km² sang mi²
Chuyển đổi kilômét vuông sang dặm vuông ngay lập tức: 1 kilômét vuông = 0,38610216 dặm vuông. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
In² sang cm²
Chuyển đổi inch vuông sang centimét vuông ngay lập tức: 1 inch vuông = 6,4516 centimét vuông. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Cm² sang in²
Chuyển đổi centimét vuông sang inch vuông ngay lập tức: 1 centimét vuông = 0,15500031 inch vuông. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Khối lượng
Chuyển đổi khối lượng theo hệ mét, trọng lượng avoirdupois và đơn vị stone của Anh.
Kg sang lb
Chuyển đổi kilôgam sang pound ngay lập tức: 1 kilôgam = 2,20462262 pound. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Lb sang kg
Chuyển đổi pound sang kilôgam ngay lập tức: 1 pound = 0,45359237 kilôgam. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
G sang oz
Chuyển đổi gam sang ao-xơ avoirdupois ngay lập tức: 1 gam = 0,03527396 ao-xơ avoirdupois. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Oz sang g
Chuyển đổi ao-xơ avoirdupois sang gam ngay lập tức: 1 ao-xơ avoirdupois = 28,34952313 gam. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
St sang kg
Chuyển đổi stone sang kilôgam ngay lập tức: 1 stone = 6,35029318 kilôgam. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Kg sang st
Chuyển đổi kilôgam sang stone ngay lập tức: 1 kilôgam = 0,15747304 stone. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Thể tích
Các mối quan hệ giữa đơn vị nhà bếp của Mỹ và thể tích chất lỏng, với tên đơn vị rõ ràng.
Cup sang mL
Chuyển đổi cốc Mỹ sang mililít ngay lập tức: 1 cốc Mỹ = 236,588236 mililít. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
ML sang cup
Chuyển đổi mililít sang cốc Mỹ ngay lập tức: 1 mililít = 0,00422675 cốc Mỹ. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Gal sang L
Chuyển đổi gallon Mỹ sang lít ngay lập tức: 1 gallon Mỹ = 3,78541178 lít. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
L sang gal
Chuyển đổi lít sang gallon Mỹ ngay lập tức: 1 lít = 0,26417205 gallon Mỹ. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Fl oz sang mL
Chuyển đổi ao-xơ chất lỏng Mỹ sang mililít ngay lập tức: 1 ao-xơ chất lỏng Mỹ = 29,57352956 mililít. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
ML sang fl oz
Chuyển đổi mililít sang ao-xơ chất lỏng Mỹ ngay lập tức: 1 mililít = 0,03381402 ao-xơ chất lỏng Mỹ. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Ft³ sang m³
Chuyển đổi feet khối sang mét khối ngay lập tức: 1 foot khối = 0,0283168466 mét khối. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
M³ sang ft³
Chuyển đổi mét khối sang feet khối ngay lập tức: 1 mét khối = 35,31466672 feet khối. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Năng lượng và công suất
Các mối quan hệ phổ biến giữa năng lượng và công suất điện, nhiệt và cơ học.
KWh sang MJ
Chuyển đổi kilowatt-giờ sang megajoule ngay lập tức: 1 kilowatt-giờ = 3,6 megajoule. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
MJ sang kWh
Chuyển đổi megajoule sang kilowatt-giờ ngay lập tức: 1 megajoule = 0,27777778 kilowatt-giờ. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
BTU sang kJ
Chuyển đổi BTU (IT) sang kilojoule ngay lập tức: 1 BTU (IT) = 1,05505585 kilojoule. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
KJ sang BTU
Chuyển đổi kilojoule sang BTU (IT) ngay lập tức: 1 kilojoule = 0,94781712 BTU (IT). Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
J sang calₜₕ
Chuyển đổi joule sang calo nhiệt hóa học ngay lập tức: 1 joule = 0,2390057361 calo nhiệt hóa học. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Calₜₕ sang J
Chuyển đổi calo nhiệt hóa học sang joule ngay lập tức: 1 calo nhiệt hóa học = 4,184 joule. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Hp sang kW
Chuyển đổi mã lực cơ học sang kilowatt ngay lập tức: 1 mã lực cơ học = 0,74569987 kilowatt. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
KW sang hp
Chuyển đổi kilowatt sang mã lực cơ học ngay lập tức: 1 kilowatt = 1,34102209 mã lực cơ học. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Góc
Chuyển đổi giữa độ và radian theo mối quan hệ chính xác với π.
° sang rad
Chuyển đổi độ sang radian ngay lập tức: 1 độ = 0,0174532925 radian. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Rad sang °
Chuyển đổi radian sang độ ngay lập tức: 1 radian = 57,29577951 độ. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Lực và mô-men xoắn
So sánh newton, pound-force, kilogram-force và các đơn vị mô-men xoắn phổ biến.
N sang lbf
Chuyển đổi newton sang lực pound ngay lập tức: 1 newton = 0,2248089431 lực pound. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Lbf sang N
Chuyển đổi lực pound sang newton ngay lập tức: 1 lực pound = 4,4482216153 newton. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Kgf sang N
Chuyển đổi lực kilôgam sang newton ngay lập tức: 1 lực kilôgam = 9,80665 newton. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
N sang kgf
Chuyển đổi newton sang lực kilôgam ngay lập tức: 1 newton = 0,1019716213 lực kilôgam. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
KN sang lbf
Chuyển đổi kilonewton sang lực pound ngay lập tức: 1 kilonewton = 224,8089430997 lực pound. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Lbf sang kN
Chuyển đổi lực pound sang kilonewton ngay lập tức: 1 lực pound = 0,0044482216 kilonewton. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
N·m sang lb·ft
Chuyển đổi newton-mét sang pound-foot ngay lập tức: 1 newton-mét = 0,7375621493 pound-foot. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Lb·ft sang N·m
Chuyển đổi pound-foot sang newton-mét ngay lập tức: 1 pound-foot = 1,3558179483 newton-mét. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
N·m sang lb·in
Chuyển đổi newton-mét sang pound-inch ngay lập tức: 1 newton-mét = 8,8507457913 pound-inch. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Lb·in sang N·m
Chuyển đổi pound-inch sang newton-mét ngay lập tức: 1 pound-inch = 0,112984829 newton-mét. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Tần số
Chuyển đổi giữa các đơn vị tần số thập phân và tốc độ quay một vòng mỗi chu kỳ.
Hz sang kHz
Chuyển đổi hertz sang kilohertz ngay lập tức: 1 hertz = 0,001 kilohertz. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
KHz sang Hz
Chuyển đổi kilohertz sang hertz ngay lập tức: 1 kilohertz = 1.000 hertz. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
MHz sang GHz
Chuyển đổi megahertz sang gigahertz ngay lập tức: 1 megahertz = 0,001 gigahertz. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
GHz sang MHz
Chuyển đổi gigahertz sang megahertz ngay lập tức: 1 gigahertz = 1.000 megahertz. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Hz sang rpm
Chuyển đổi hertz sang vòng trên phút ngay lập tức: 1 hertz = 60 vòng trên phút. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Rpm sang Hz
Chuyển đổi vòng trên phút sang hertz ngay lập tức: 1 vòng trên phút = 0,01666667 hertz. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Dữ liệu và tốc độ truyền
Chuyển đổi lượng bit và byte thập phân hoặc tốc độ truyền mạng theo quy ước rõ ràng rằng 1 byte bằng 8 bit.
B sang B
Chuyển đổi bit sang byte ngay lập tức: 1 bit = 0,125 byte. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
B sang b
Chuyển đổi byte sang bit ngay lập tức: 1 byte = 8 bit. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Kb sang kB
Chuyển đổi kilobit sang kilobyte ngay lập tức: 1 kilobit = 0,125 kilobyte. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
KB sang kb
Chuyển đổi kilobyte sang kilobit ngay lập tức: 1 kilobyte = 8 kilobit. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Mb sang MB
Chuyển đổi megabit sang megabyte ngay lập tức: 1 megabit = 0,125 megabyte. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
MB sang Mb
Chuyển đổi megabyte sang megabit ngay lập tức: 1 megabyte = 8 megabit. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Gb sang GB
Chuyển đổi gigabit sang gigabyte ngay lập tức: 1 gigabit = 0,125 gigabyte. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
GB sang Gb
Chuyển đổi gigabyte sang gigabit ngay lập tức: 1 gigabyte = 8 gigabit. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Mbps sang MB/s
Chuyển đổi megabit trên giây sang megabyte trên giây ngay lập tức: 1 megabit trên giây = 0,125 megabyte trên giây. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
MB/s sang Mbps
Chuyển đổi megabyte trên giây sang megabit trên giây ngay lập tức: 1 megabyte trên giây = 8 megabit trên giây. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Gbps sang MB/s
Chuyển đổi gigabit trên giây sang megabyte trên giây ngay lập tức: 1 gigabit trên giây = 125 megabyte trên giây. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
MB/s sang Gbps
Chuyển đổi megabyte trên giây sang gigabit trên giây ngay lập tức: 1 megabyte trên giây = 0,008 gigabit trên giây. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn.
Nhiệt độ
Chuyển đổi Celsius, Fahrenheit và kelvin, kèm kiểm tra giới hạn không độ tuyệt đối.
°C sang °F
Chuyển đổi độ Celsius sang độ Fahrenheit bằng công thức °F = (°C × 9 ÷ 5) + 32. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
°F sang °C
Chuyển đổi độ Fahrenheit sang độ Celsius bằng công thức °C = (°F − 32) × 5 ÷ 9. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
°C sang K
Chuyển đổi độ Celsius sang kelvin bằng công thức K = °C + 273.15. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
K sang °C
Chuyển đổi kelvin sang độ Celsius bằng công thức °C = K − 273.15. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
°F sang K
Chuyển đổi độ Fahrenheit sang kelvin bằng công thức K = (°F − 32) × 5 ÷ 9 + 273.15. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
K sang °F
Chuyển đổi kelvin sang độ Fahrenheit bằng công thức °F = (K − 273.15) × 9 ÷ 5 + 32. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Tốc độ
Các đơn vị tốc độ đường bộ, khoa học và hàng hải theo những mối quan hệ chính xác được nêu rõ.
Mph sang km/h
Chuyển đổi dặm trên giờ sang kilômét trên giờ bằng công thức km/h = mph × 1.609344. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Km/h sang mph
Chuyển đổi kilômét trên giờ sang dặm trên giờ bằng công thức mph = km/h ÷ 1.609344. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Kn sang km/h
Chuyển đổi hải lý trên giờ sang kilômét trên giờ bằng công thức km/h = hải lý trên giờ × 1.852. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Km/h sang kn
Chuyển đổi kilômét trên giờ sang hải lý trên giờ bằng công thức hải lý trên giờ = km/h ÷ 1.852. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
M/s sang km/h
Chuyển đổi mét trên giây sang kilômét trên giờ bằng công thức km/h = m/s × 3.6. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Km/h sang m/s
Chuyển đổi kilômét trên giờ sang mét trên giây bằng công thức m/s = km/h ÷ 3.6. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Áp suất
PSI và bar để so sánh áp suất trong thực tế.
Psi sang bar
Chuyển đổi pound trên inch vuông sang bar bằng công thức bar = psi × 0.06894757293. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Bar sang psi
Chuyển đổi bar sang pound trên inch vuông bằng công thức psi = bar ÷ 0.06894757293. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Chuyển đổi nghịch đảo giữa MPG của Mỹ và lít trên 100 km.
Mpg (US) sang L/100 km
Chuyển đổi dặm Mỹ trên gallon sang lít trên 100 kilômét bằng công thức L/100 km = 235.214583333 ÷ mpg (Mỹ). Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
L/100 km sang mpg (US)
Chuyển đổi lít trên 100 kilômét sang dặm Mỹ trên gallon bằng công thức mpg (Mỹ) = 235.214583333 ÷ L/100 km. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Lưu lượng
Lít và gallon Mỹ mỗi phút để ước tính lưu lượng chất lỏng.
L/min sang US gal/min
Chuyển đổi lít trên phút sang gallon Mỹ trên phút bằng công thức gal Mỹ/phút = L/min ÷ 3.785411784. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
US gal/min sang L/min
Chuyển đổi gallon Mỹ trên phút sang lít trên phút bằng công thức L/min = gal Mỹ/phút × 3.785411784. Phép tính chạy trong trình duyệt của bạn.
Định nghĩa chính xác và kết quả làm tròn
Nhiều chuyển đổi hằng ngày là chính xác theo định nghĩa. Từ năm 1959, 1 inch chính xác bằng 2,54 centimet và 1 pound chính xác bằng 0,45359237 kilogram, vì vậy cm sang inch và kg sang lbs là các tỷ lệ cố định chứ không phải phép đo. Mỗi bộ chuyển đổi hiển thị hệ số được sử dụng, bảng các giá trị phổ biến và phép nhân chi tiết, để bạn có thể tự kiểm tra mọi kết quả.
Kết quả thập phân dài là phép tính số học, không phải khẳng định về độ chính xác của phép đo. Hãy làm tròn kết quả theo độ chính xác của giá trị đã đo: chiều cao chỉ biết đến centimet gần nhất sẽ không trở nên chính xác hơn khi đổi sang inch.
Đơn vị Mỹ và đơn vị Anh không giống nhau
1 gallon Mỹ bằng 3,785 lít; 1 gallon Anh, vẫn được dùng để đo nhiên liệu tại Vương quốc Anh, bằng 4,546 lít. 1 ounce chất lỏng Mỹ bằng 29,57 mililít, trong khi đơn vị Anh là 28,41 mililít; 1 cốc Mỹ bằng 236,6 mililít cũng nhỏ hơn cốc hệ mét 250 mililít được dùng trong nhiều công thức nấu ăn. Các bộ chuyển đổi gallon sang lít, fl oz sang ml và cốc sang ml sử dụng đơn vị Mỹ và nêu rõ điều đó.
Những chuyển đổi không chỉ là một phép nhân
Các thang nhiệt độ có điểm 0 khác nhau, vì vậy Celsius sang Fahrenheit thực hiện phép nhân rồi cộng thêm 32. Mức thay đổi nhiệt độ được chuyển đổi khác với nhiệt độ: tăng 10 °C tương đương tăng 18 °F, không phải 50.
Mức tiêu thụ nhiên liệu có chiều chuyển đổi ngược nhau: dặm trên gallon tính quãng đường trên mỗi lượng nhiên liệu, còn lít trên 100 km tính lượng nhiên liệu trên mỗi quãng đường. Vì vậy, chuyển từ 10 lên 20 mpg tiết kiệm nhiên liệu nhiều hơn chuyển từ 30 lên 60 — mpg sang L/100 km giúp bạn thấy rõ điều đó.
Bit, byte và kích thước tệp
Tốc độ internet được tính bằng bit mỗi giây, kích thước tệp được tính bằng byte, và 1 byte bằng 8 bit — vì vậy kết nối 100 Mbps chỉ có thể tải xuống tối đa 12,5 megabyte mỗi giây (Mbps sang MB/s). Lưu trữ còn có một khác biệt nữa: 1 megabyte bằng 1.000.000 byte, trong khi 1 mebibyte (MiB), được nhiều hệ điều hành gắn nhãn là MB, bằng 1.048.576 byte. Bộ chuyển đổi kích thước tệp hiển thị cả hai.