Kích thước / Mũ
Bộ chuyển đổi cỡ mũ: Chu vi đầu sang cỡ Mỹ, Anh và EU
Nhập chu vi đầu theo cm hoặc inch để ước tính cỡ mũ ôm đầu chuẩn Mỹ đến 1/8 gần nhất, cỡ Anh và cỡ centimet châu Âu.
Bộ chuyển đổi cỡ mũ: Chu vi đầu sang cỡ Mỹ, Anh và EU: Chia chu vi theo inch cho pi rồi làm tròn đến 1/8 gần nhất để tính cỡ mũ ôm đầu theo chuẩn Mỹ. Cỡ Anh bằng cỡ Mỹ trừ 1/8; cỡ theo hệ mét châu Âu chính là chu vi tính bằng cm. Các khoảng cỡ số S/M/L/XL bị lược bỏ vì chưa xác định được nguồn đủ điều kiện. Chạy 100% cục bộ trong trình duyệt của bạn, không có tệp nào được tải lên máy chủ.
- Danh mục
- Công cụ sức khỏe và thể thao
- Lượt chạy
- Trong trình duyệt của bạn
- Chi phí
- Miễn phí · không cần đăng ký
- Trạng thái khả dụng
- Sẵn sàng sử dụng
Chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn
Quấn thước dây mềm theo chiều ngang quanh phần rộng nhất của đầu, phía trên lông mày và tai, nơi mũ sẽ nằm. Giữ thước vừa khít nhưng không ép da hoặc tóc.
| Hệ thống hoặc số đo | Kết quả |
|---|---|
| Chu vi đầu | 58 cm / 22.83 in |
| US fitted — quy ước phổ biến | 7¼ |
| UK — quy ước phổ biến | 7⅛ |
| EU / hệ mét (cm) | 58 |
Kích cỡ gần đúng: mỗi thương hiệu có thể khác nhau; hãy đo và xem bảng của nhà sản xuất.
US = chu vi đầu tính bằng inch ÷ π, làm tròn đến 1/8 gần nhất. UK = US − 1/8. EU = chu vi đầu tính bằng cm. Khi số đo nằm đúng giữa hai mốc làm tròn, hệ thống hiển thị cỡ vừa lớn hơn.
Nhãn S/M/L/XL là quy ước phổ biến với các mốc phân cỡ khác nhau. Hãy dùng bảng cỡ chữ cái của nhà sản xuất cùng với chu vi của bạn.
Nguồn: DOI/USFS Aviation Helmet Standard v4.3, định nghĩa cỡ; Russ Rowlett, How Many?, mục cỡ mũ. Đây là ước tính cỡ mũ, không phải đánh giá độ vừa của mũ bảo hiểm.
Định nghĩa cỡ đã công bố
DATA_CHECKED 2026-10-04; truy cập ngày 2026-10-04. Tiêu chuẩn Mũ bay DOI/USFS v4.3, mục 4, định nghĩa quy ước đường kính tính bằng inch của Mỹ và chu vi tính bằng cm của châu Âu. Chỉ các định nghĩa này được sử dụng; bộ chuyển đổi này không áp dụng các yêu cầu về hiệu năng mũ bay hoặc các bảng đầu giả ASTM F2220 / EN 960. https://edit.doi.gov/sites/default/files/uploads/doi-usfs-aviation-helmet-standard-rev4.3.pdf
Quy ước phổ biến của Vương quốc Anh
Russ Rowlett, How Many? A Dictionary of Units of Measurement, mục về cỡ mũ, đưa ra US = chu vi/(2,54 × pi) khi nhập cm và UK = US − 1/8. Đây là một quy ước phổ biến, không phải tiêu chuẩn định cỡ mũ ISO. Truy cập ngày 2026-10-04. https://www.ibiblio.org/units/dictH.html
Cách sử dụng
- Đo theo chiều ngang tại vị trí mũ sẽ nằm, phía trên lông mày và tai.
- Nhập chu vi đầu theo cm hoặc inch.
- Xem cỡ mũ ôm đầu gần đúng và so sánh số đo của bạn với bảng của nhà sản xuất.
Quyền riêng tư và giới hạn
Số đo đầu của bạn vẫn ở trong trình duyệt. Không có gì được tải lên.
Công cụ liên quan
Câu hỏi thường gặp
Cỡ mũ Mỹ và Anh có giống nhau không?
Theo quy ước phổ biến được dùng ở đây, cỡ Anh thấp hơn cỡ Mỹ 1/8 với cùng một chu vi đầu.
Tại sao không có kết quả S/M/L/XL?
Mốc phân chia cỡ chữ khác nhau tùy nơi. Hãy dùng bảng cỡ chữ của nhà sản xuất cùng với chu vi đầu của bạn.
Tôi có thể dùng công cụ này để chọn mũ bảo hộ không?
Đây là ước tính cỡ mũ. Việc chọn mũ bảo hộ cần tuân theo quy trình thử và điều chỉnh của nhà sản xuất.
Kết quả chính xác đến mức nào?
Kết quả chỉ mang tính gần đúng. Các thương hiệu có thể khác nhau; hãy đo và kiểm tra bảng của nhà sản xuất, đặc biệt khi số đo nằm giữa hai cỡ mũ ôm đầu.
Công cụ miễn phí · trong trình duyệt của bạn lượt chạy · không cần tài khoản