Tiếng Trung / Lịch

Lịch 24 tiết khí (二十四节气)

Tra ngày và giờ của 24 tiết khí (二十四节气) cho mọi năm từ 1901 đến 2099, cùng các lễ hội truyền thống Trung Quốc trong năm: Tết Nguyên đán, Tết Nguyên tiêu, Thanh minh, Tết Đoan ngọ, Thất tịch, Tết Trung thu, Tết Trùng cửu và nhiều lễ khác.

Lịch 24 tiết khí (二十四节气): Một tiết khí bắt đầu vào thời điểm kinh độ hoàng đạo của Mặt Trời đạt một bội số của 15°: Lập xuân (立春) ở 315°, xuân phân (春分) ở 0° và hạ chí (夏至) ở 90°. Công cụ tìm từng thời điểm bằng mô hình thiên văn chạy trong trình duyệt của bạn và hiển thị theo UTC+8, múi giờ chung của Trung Quốc, Đài Loan và Hồng Kông. Mọi ngày trong giai đoạn 1901–2099 đều khớp với thư viện lịch sxtwl, còn thời gian khớp với các bảng của Đài thiên văn Hồng Kông trong phạm vi một phút. Các lễ hội được tính theo ngày âm lịch, ngoại trừ Thanh minh và Đông chí, vốn là các tiết khí. Chạy 100% cục bộ trong trình duyệt của bạn, không có tệp nào được tải lên máy chủ.

Lượt chạy
Trong trình duyệt của bạn
Chi phí
Miễn phí · không cần đăng ký
Trạng thái khả dụng
Sẵn sàng sử dụng
Lịch tiết khíXử lý cục bộ

Chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn

24 tiết khí của 2026 · 丙午年

Tiết khíNgàyThời gian (UTC+8)Kinh độ Mặt Trời
小寒 · Tiểu hàn2026-01-0516:23285°
大寒 · Đại hàn2026-01-2009:45300°
立春 · Lập xuân2026-02-0404:02315°
雨水 · Vũ thủy2026-02-1823:52330°
惊蛰 · Kinh trập2026-03-0521:59345°
春分 · Xuân phân2026-03-2022:460°
清明 · Thanh minh2026-04-0502:4015°
谷雨 · Cốc vũ2026-04-2009:3930°
立夏 · Lập hạ2026-05-0519:4945°
小满 · Tiểu mãn2026-05-2108:3760°
芒种 · Mang chủng2026-06-0523:4975°
夏至 · Hạ chí2026-06-2116:2590°
小暑 · Tiểu thử2026-07-0709:57105°
大暑 · Đại thử2026-07-2303:13120°
立秋 · Lập thu2026-08-0719:43135°
处暑 · Xử thử2026-08-2310:19150°
白露 · Bạch lộ2026-09-0722:42165°
秋分 · Thu phân2026-09-2308:06180°
寒露 · Hàn lộ2026-10-0814:30195°
霜降 · Sương giáng2026-10-2317:38210°
立冬 · Lập đông2026-11-0717:53225°
小雪 · Tiểu tuyết2026-11-2215:24240°
大雪 · Đại tuyết2026-12-0710:53255°
冬至 · Đông chí2026-12-2204:50270°

Các lễ hội truyền thống trong 2026

  • 腊八节 · Tết Lạp Bát (腊月初八)2026-01-26
  • 小年 · Tết ông Công ông Táo (腊月廿三)2026-02-10
  • 除夕 · Đêm giao thừa Trung Quốc (腊月廿九)2026-02-16
  • 春节 · Tết Xuân (Tết Nguyên Đán Trung Quốc) (正月初一)2026-02-17
  • 元宵节 · Tết Nguyên Tiêu (正月十五)2026-03-03
  • 龙抬头 · Kinh trập (二月初二)2026-03-20
  • 清明节 · Thanh minh (Tết Tảo Mộ)2026-04-05
  • 端午节 · Tết Đoan Ngọ (五月初五)2026-06-19
  • 七夕 · Thất Tịch (七月初七)2026-08-19
  • 中元节 · Tết Trung Nguyên (七月十五)2026-08-27
  • 中秋节 · Tết Trung Thu (八月十五)2026-09-25
  • 重阳节 · Tết Trùng Cửu (九月初九)2026-10-18
  • 冬至 · Đông chí2026-12-22

Một tiết khí bắt đầu khi Mặt Trời đạt đến một bội số của 15° trên hoàng đạo, nên ngày tháng có thể xê dịch khoảng một ngày giữa các năm. Thời gian là giờ Trung Quốc, Đài Loan và Hồng Kông (UTC+8), được tính trong trình duyệt của bạn; kết quả khớp với các bảng của Đài thiên văn Hồng Kông trong phạm vi một phút. Tết ông Công ông Táo được hiển thị vào ngày 23 tháng Chạp, theo cách tính ở miền Bắc Trung Quốc; phần lớn miền Nam giữ ngày này vào ngày 24.

Các tiết khí trong năm

Các tiết khí đi theo từng cặp, cách nhau khoảng 15 ngày và mỗi tháng có hai tiết. Những tiết nằm tại các bội số của 30° (雨水, 春分, 谷雨 và các tiết khác) là các trung khí (中气), được lịch âm dùng để đánh số tháng: một tháng âm lịch không có trung khí sẽ trở thành tháng nhuận.

Để chuyển đổi ngày âm lịch, hãy dùng bộ chuyển đổi lịch âm; để xem con giáp của một năm, hãy dùng máy tính con giáp Trung Quốc.

Ngày tháng ở các múi giờ khác

Một tiết khí là một thời điểm duy nhất, vì vậy bên ngoài UTC+8, tiết khí đó có thể rơi vào một ngày dương lịch khác. Đông chí năm 2026 diễn ra lúc 04:50 ngày 22 tháng 12 tại Bắc Kinh, nhưng là lúc 20:50 ngày 21 tháng 12 tại London.

Lịch Trung Quốc và công cụ này luôn cung cấp ngày tháng theo giờ Bắc Kinh. Để xem giờ mặt trời mọc và độ dài ban ngày tại nơi bạn ở, hãy xem giờ mặt trời mọc và lặn.

Cách sử dụng

  1. Nhập một năm hoặc chuyển lần lượt qua các năm.
  2. Xem ngày và giờ của từng tiết khí theo giờ Trung Quốc (UTC+8).
  3. Xem các lễ hội truyền thống của năm đó ở bên dưới, kèm ngày âm lịch.

Quyền riêng tư và giới hạn

Mọi phép tính đều được thực hiện trong trình duyệt của bạn.

Công cụ liên quan

Câu hỏi thường gặp

Lập xuân năm 2026 là ngày nào?

Ngày 4 tháng 2 năm 2026 lúc 04:02 theo giờ Trung Quốc. Lập xuân thường rơi vào ngày 3, 4 hoặc 5 tháng 2.

Vì sao ngày của các tiết khí thay đổi đôi chút mỗi năm?

Các tiết khí tuân theo chuyển động của Mặt Trời, trong khi một năm dương lịch ngắn hơn chu kỳ của Mặt Trời khoảng sáu giờ. Vì vậy, mỗi tiết khí dịch khoảng sáu giờ mỗi năm cho đến khi một ngày nhuận đưa thời điểm đó trở lại.

Thanh minh là tiết khí hay lễ hội?

Cả hai: Thanh minh (清明) là tiết khí thứ năm, còn lễ tảo mộ được tổ chức vào ngày tiết khí này bắt đầu, thường là ngày 4 hoặc 5 tháng 4.

Công cụ miễn phí · trong trình duyệt của bạn lượt chạy · không cần tài khoản